
(SM,95°,GC,thép) Bản lề tủ HAFELE 315.08.850 315.08.851 315.08.852 METALLA SM (gỗ dày)
- 315.08.850 (Trùm ngoài)
- 315.08.851 (Trùm nửa)
- 315.08.852 (Lọt lòng)
Hãng sản xuất: HAFELE (TQ) Bảo hành: 5 năm (hotline: 1800 1797)
- Lắp đặt cửa gỗ dày 18-32mm,góc mở 95°, kiểu tháo lắp nhanh SM, đóng giảm chấn;
- Kích thước lỗ chén F5mm (52/7.5)
- Sản phẩm hoàn thiện: thép, mạ màu sáng
- Kèm đế bản lề 3D 2 lỗ 315.98.670
1. Giảm giá, khuyến mại:
- Vui lòng liên hệ 02432747676, 0962621614 hoặc 0934681896 để biết chính sách khuyến mại cũng như để có giá tốt nhất.
2. Giao hàng và lắp đặt:
- Giao hàng miễn phí trong khu vực Hà Nội (với đơn hàng trên 5 triệu)
- Lắp đặt miễn phí hoặc có phí (tuỳ theo giá trị đơn hàng).
3. Trung tâm chăm sóc khách hàng:
- Trung tâm chăm sóc khách hàng Hưng Thành: 02432747676, 0949231231 (8h15' đến 17h30')
- Trung tâm chăm sóc khách hàng Hafele: 18001797 (8h30' đến 17h30').
Tư vấn bán lẻ: 0962621614
Tư vấn đại lý: 0934681896
Hỗ trợ kỹ thuật: 0949231231
Tổng đài Hưng Thành: 024.3274.76.76
- Được thử nghiệm và chứng nhận DIN EN15338 mức 3 của Châu Âu với 80,000 lần đóng mở;
- Khả năng chống ăn mòn hiệu quả được kiểm chứng qua thử nghiệm phun muối trung hòa trong 48h theo tiêu chuẩn DIN ISO 9227;
- Điều chỉnh trái/phải ±3mm, cao thấp ±2mm, tiến lùi -0.5mm đến 6.5mm
- Tay và chén bản lề bằng thép mạ niken;
- Lắp đặt bằng vít, lắp đặt cửa vào tủ bằng bằng cơ cấu trượt, chức năng gài ở mọi điểm giúp việc lắp đặt bản lề dễ dàng và nhanh chóng.
* Thông số kỹ thuật bản lề thẳng giảm chấn cho cửa gỗ dày Hafele Metalla SM 315.08.850 (kèm đế):
| STT | Thuộc tính | Thông số |
| 1 | Nhãn hiệu | Hafele |
| 2 | Mã sản phẩm | Hafele 315.08.850 |
| 3 | Loại khuỷu | Thẳng |
| 4 | Chất liệu tay và chén bản lề | Hợp kim |
| 5 | Màu sắc/lớp hoàn thiện | Mạ niken |
| 6 | Đối với độ dày cửa gỗ | 18 – 32 mm |
| 7 | Chiều sâu khoan chén | 13.5 mm |
| 8 | Hệ chén bản lề | 52/7.5 mm |
| 9 | Đường kính chén | 40 mm |
| 10 | Góc mở | 95 độ |
| 11 | Điều chỉnh mặt bên | ±2 mm |
| 12 | Điều chỉnh chiều cao | +2 mm (qua đế bản lề) |
| 13 | Điều chỉnh chiều sâu | ±2 mm |














