
Bản lề thẳng inox Hafele 315.06.750 (kèm đế)
Hãng sản xuất: HAFELE (RPC)
Bảo hành: 60 tháng (Hotline 1800 1797)
- Bản lề cửa gỗ, giảm chấn SM 110o
- Loại bản lề: thẳng / trùm ngoài
- Sản phẩm hoàn thiện: inox SUS304
Sản phẩm: Bản lề 315.06.750, đế 315.98.570
1. Giảm giá, khuyến mại:
- Vui lòng liên hệ 02432747676, 0962621614 hoặc 0934681896 để biết chính sách khuyến mại cũng như để có giá tốt nhất.
2. Giao hàng và lắp đặt:
- Giao hàng miễn phí trong khu vực Hà Nội (với đơn hàng trên 5 triệu)
- Lắp đặt miễn phí hoặc có phí (tuỳ theo giá trị đơn hàng).
3. Trung tâm chăm sóc khách hàng:
- Trung tâm chăm sóc khách hàng Hưng Thành: 02432747676, 0949231231 (8h15' đến 17h30')
- Trung tâm chăm sóc khách hàng Hafele: 18001797 (8h30' đến 17h30').
Tư vấn bán lẻ: 0962621614
Tư vấn đại lý: 0934681896
Hỗ trợ kỹ thuật: 0949231231
Tổng đài Hưng Thành: 024.3274.76.76
1. Tên hàng: Bản lề thẳng inox Hafele 315.06.750 (kèm đế)
2. Hãng sản xuất: Hafele
3. Thông tin chung bản lề thẳng inox Hafele 315.06.750 (kèm đế)
– Dùng cho cửa gỗ
– Có cơ chế đóng giảm chấn, bôi dầu tích hợp
– Gắn lắp: Gắn vào lỗ khoan, bắt vít
– Khoảng cách đến chén tối thiểu: 3 mm
– Loại khuỷu: Thẳng
– Khoảng cách đến chén tối đa: 7 mm
– Hệ chén bản lề: 48/6 mm
– Đường kính chén: 35 mm
– Phiên bản bản lề âm: Trùm ngoài
– Phụ kiện cửa để lắp ráp: Khoan lỗ chén
– Đối với độ dày cửa gỗ:
– Chiều sâu khoan chén: 12 mm
– Thông số (khoảng cách đến chén) trong bảng áp dụng với vị trí giữa của mặt bên vít điều chỉnh
– Điều chỉnh bằng đế gài:
+ Mặt bên: ± 2.5 mm
+ Chiều cao: ± 2 mm
+ Chiều sâu: ± 2 mm
– Mã đế bản lề giảm chấn inox Hafele Metalla SM SUS304 (kèm theo): 315.98.570
– Mã nắp bản lề giảm chấn inox Hafele Metalla SM SUS304: 315.59.008
* Thông số kỹ thuật bản lề thẳng inox Hafele 315.06.750 (kèm đế):
STT | Thuộc tính | Thông số |
1 | Nhãn hiệu | Hafele |
2 | Mã sản phẩm | Hafele 315.06.750 |
3 | Chất liệu tay và chén bản lề | Hợp kim |
4 | Bề mặt hoàn thiện | Bóng |
5 | Góc mở | 110 độ |
6 | Chiều sâu khoan chén | 12 mm |
7 | Loại khuỷu | Thẳng |
8 | Điều chỉnh mặt bên | ±2.5 mm |
9 | Điều chỉnh chiều cao | ±2 mm |
10 | Điều chỉnh chiều sâu | ±2 mm |
11 | Khoảng cách đến chén tối thiểu | 3 mm |
12 | Khoảng cách đến chén tối đa | 7 mm |
13 | Hệ chén bản lề | 48/6 mm |












