(18-32mm, SM) Bản lề tủ HAFELE thẳng, giảm chấn gỗ dày SM 315.08.850 (kèm đế)
– Hãng sản xuất: Hafele
– Loại khuỷu: Thẳng
– Chất liệu tay và chén bản lề: Hợp kim
– Màu sắc/lớp hoàn thiện: Mạ niken
1. Giảm giá, khuyến mại:
- Vui lòng liên hệ 02432747676, 0962621614 hoặc 0934681896 để biết chính sách khuyến mại cũng như để có giá tốt nhất.
2. Giao hàng và lắp đặt:
- Giao hàng miễn phí trong khu vực Hà Nội (với đơn hàng trên 5 triệu)
- Lắp đặt miễn phí hoặc có phí (tuỳ theo giá trị đơn hàng).
3. Trung tâm chăm sóc khách hàng:
- Trung tâm chăm sóc khách hàng Hưng Thành: 02432747676, 0949231231 (8h15' đến 17h30')
- Trung tâm chăm sóc khách hàng Hafele: 18001797 (8h30' đến 17h30').
Tư vấn bán lẻ: 0962621614
Tư vấn đại lý: 0934681896
Hỗ trợ kỹ thuật: 0949231231
Tổng đài Hưng Thành: 024.3274.76.76
1. Tên hàng: Bản lề thẳng giảm chấn cho cửa gỗ dày Hafele Metalla SM 315.08.850 (kèm đế)
2. Hãng sản xuất: Hafele
3. Thông tin chung bản lề thẳng giảm chấn cho cửa gỗ dày Hafele Metalla SM 315.08.850 (kèm đế)
– Phiên bản: Kèm lò xo tự động đóng, Có cơ chế đóng giảm chấn
– Đối với chất liệu cửa: Gỗ, khung cửa, cửa thép cán định hình
– Tương thích với: Tấm cửa và khung cửa dày
– Lắp đặt: Liên kết cửa đến tủ bằng hệ liên kết nhanh SM
– Đối với độ dày cửa gỗ: 18 – 32 mm
– Chiều sâu khoan chén: 13.5 mm
– Góc mở: 95 độ
– Hệ chén bản lề: 52/7.5 mm
– Đường kính chén: 40 mm
– Có lò xo đóng tự động
– Loại khuỷu: Thẳng
– Bộ phận điều chỉnh:
+ Điều chỉnh mặt bên ±2 mm
+ Điều chỉnh chiều cao +2 mm (qua đế bản lề)
+ Điều chỉnh chiều sâu ±2 mm
– Mã đế kèm theo: 315.98.670
* Thông số kỹ thuật bản lề thẳng giảm chấn cho cửa gỗ dày Hafele Metalla SM 315.08.850 (kèm đế):
STT | Thuộc tính | Thông số |
1 | Nhãn hiệu | Hafele |
2 | Mã sản phẩm | Hafele 315.08.850 |
3 | Loại khuỷu | Thẳng |
4 | Chất liệu tay và chén bản lề | Hợp kim |
5 | Màu sắc/lớp hoàn thiện | Mạ niken |
6 | Đối với độ dày cửa gỗ | 18 – 32 mm |
7 | Chiều sâu khoan chén | 13.5 mm |
8 | Hệ chén bản lề | 52/7.5 mm |
9 | Đường kính chén | 40 mm |
10 | Góc mở | 95 độ |
11 | Điều chỉnh mặt bên | ±2 mm |
12 | Điều chỉnh chiều cao | +2 mm (qua đế bản lề) |
13 | Điều chỉnh chiều sâu | ±2 mm |




